Dịch

butt

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/bʌt/US/bʌt/

Nghĩa chính

Thêm 31 nghĩa
  1. Mông, đítdanh từđếm được (countable)The buttocks or anus (used as a minced oath in idiomatic expressions; less objectionable than arse/ass).
  2. Vùng môngdanh từđếm được (countable)The whole buttocks and pelvic region that includes one's private parts.
  3. Thân mình, bản thândanh từđếm được (countable)Body; self.
  4. Nối đối đầuđộng từTo join at the butt, end, or outward extremity; to terminate; to be bounded; to abut.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buttNguyên thể (infinitive)
  2. buttsSố nhiều (plural)
  3. buttedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buttingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • butt sb/sthhúc ai/cái gì

31 nghĩa khác

Danh từ (noun) 28
Động từ (verb) 3
Phần da dày nhất
  1. đếm được (countable)The thickest and stoutest part of tanned oxhides, used for soles of boots, harness, trunks.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibut
  2. từ tiếng Anh cổbyt
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*butt
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibutten
  2. từ tiếng Anglo-Normanbuter
  3. từ tiếng Frank*bautan“to hit, beat”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibote
  2. từ tiếng Anglo-Normanbut
  3. từ tiếng Pháp cổbot“barrel, wine-skin”

Cùng gốc (doublet)boccia

Ví dụ

  • .Đứng dậy mà làm việc đi.
  • .Tôi thấy mông cậu đấy.
  • . .Hôm nay chúng ta không tán gẫu được. Tôi phải đến chỗ làm trước khi bị muộn.

AI