Nghĩa chính
Thêm 31 nghĩa- Mông, đítdanh từđếm được (countable)The buttocks or anus (used as a minced oath in idiomatic expressions; less objectionable than arse/ass).
- Vùng môngdanh từđếm được (countable)The whole buttocks and pelvic region that includes one's private parts.
- Thân mình, bản thândanh từđếm được (countable)Body; self.
- Nối đối đầuđộng từTo join at the butt, end, or outward extremity; to terminate; to be bounded; to abut.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- butt sb/sthhúc ai/cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
31 nghĩa khác
Danh từ (noun) 28
Động từ (verb) 3
Phần da dày nhất
- đếm được (countable)The thickest and stoutest part of tanned oxhides, used for soles of boots, harness, trunks.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- assdễ nhầmCũng có thể chỉ mông nhưng thường ít thô tục hơn; trong ngữ cảnh khác, “butt” có thể chỉ đầu thuốc lá.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc buttNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibut
- từ tiếng Anh cổbyt
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*butt
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibutten
- từ tiếng Anglo-Normanbuter
- từ tiếng Frank*bautan“to hit, beat”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibote
- từ tiếng Anglo-Normanbut
- từ tiếng Pháp cổbot“barrel, wine-skin”
Cùng gốc (doublet)boccia
Ví dụ
- .Đứng dậy mà làm việc đi.
- .Tôi thấy mông cậu đấy.
- . .Hôm nay chúng ta không tán gẫu được. Tôi phải đến chỗ làm trước khi bị muộn.