Dịch

button

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 32 nghĩa
  1. Cái khuy áodanh từA knob or disc that is passed through a loop or (buttonhole), serving as a fastener.
  2. Nút bấm, nút ấndanh từA mechanical device designed to be pressed with a finger in order to open or close an electric circuit or to activate a mechanism.
  3. Nútdanh từAn on-screen control that can be selected as an activator of an attached function.
  4. Cài cúc, cài khuy, đóng cúcđộng từngoại động từ (transitive)To fasten with a button.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buttonNguyên thể (infinitive)
  2. buttonsSố nhiều (plural)
  3. buttonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buttoningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • button sth (up)cài khuy cái gìShe buttoned (up) her blouse.Cô ấy cài khuy áo blouse.
  • button sb into sthcài khuy cho ai vào cái gìShe buttoned the child into his coat.Cô ấy cài khuy cho đứa trẻ vào áo khoác.
  • button (up)cài khuy

32 nghĩa khác

Danh từ (noun) 30
Động từ (verb) 2
Huy hiệu cài áo
  1. A badge worn on clothes, fixed with a pin through the fabric.

Ví dụ

  • .April cài cúc áo khoác ngoài để chắn gió.
  • .Ấn nút màu xanh lá đi.
  • browser's .Nhấp vào nút có hình ngôi nhà để quay về trang chủ của trình duyệt.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiboton
  2. từ tiếng Pháp cổboton

Cùng gốc (doublet)boutonbeat

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibutonen

AI