Dịch

buttoner

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người bấm nút một cái gì đódanh từOne who buttons something.
  2. Các thiết bị được sử dụng để buộc chặt các nút vào quần áodanh từAny device used to fasten buttons to a garment.
  3. Nhà sản xuất nút bấmdanh từA manufacturer of buttons.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buttonerDạng gốc (base form)
  2. buttonersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người học việc của một kẻ lừa đảo
  1. A con man's apprentice.

Nguồn gốc (etymology)

AI