Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on the button
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɒ
n
ð
ə
ˈ
b
ʌ
t
ə
n
/
US
/
ɑ
n
ð
ə
ˈ
b
ə
t
ə
n
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Chính xác hoàn toàn
cụm giới từ
Exactly, precisely.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
on the dot
on the nose
on the money
Ví dụ
They
arrived
at
3:30,
on
the
button
.
Sami
clicked
on
the
button
.
Click
on
the
button
to
confirm
your
order
.
Xem thêm 3 ví dụ
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hit the nail on the head
AI
1
Chính xác hoàn toàn
1
Chính xác hoàn toàn
1
Chính xác hoàn toàn