on the nose
cụm giới từ (prepositional phrase)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chính xác; phù hợpcụm giới từExact; precise; appropriate.
- Không thể tưởng tượng được; quá chữ; thiếu sắc thái; không phức tạpcụm giới từUnimaginative; overliteral; lacking nuance; unsophisticated.
- Hôicụm giới từSmelly; malodorous.
- Là đặt cược vào một con ngựa về đích đầu tiêncụm giới từBeing a bet on a horse to finish first.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| socked on the nosetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Có dấu hủy, thường có hình tròn, chính giữa tem |
2 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 2
Dùng theo nghĩa đen
- Dùng theo nghĩa đen, xem on, noseUsed other than figuratively or idiomatically: see on, nose.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 23 .
- , . , .
- . , , .