Dịch

heavy-handed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hậu đậu; vụng vềtính từClumsy; awkward.
  2. Quá mứctính từExcessive; overdone.
  3. Thiếu sự tinh tế hoặc sắc tháitính từLacking subtlety or nuance.
  4. Áp đảo, ép buộc; mạnh mẽ một cách không cần thiết; khắc nghiệt, áp bứctính từOverbearing, coercive; unnecessarily forceful; harsh, oppressive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heavy-handedDạng gốc (base form)
  2. more heavy-handedSo sánh hơn (comparative)
  3. most heavy-handedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

heavy-handedlytrạng từMột cách nặng tay
heavy-handednessdanh từTài sản hoặc trạng thái nặng tay

Ví dụ

  • , ' , .'
  • .
  • “, ? ?" ", take-charge ."

AI