Dịch

blow

A2động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 49 nghĩa
  1. Thổi, tạo luồng gióđộng từnội động từ (intransitive)To produce an air current.
  2. Cơn gió mạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong wind.
  3. Chết tiệt, khỉ thậtthán từUsed to express displeasure or frustration.
  4. Xanh da trời, xanh lamtính từBlue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. blowNguyên thể (infinitive)
  2. blowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blew (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. blown (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. blowingPhân từ I (present participle)
  6. blowerSo sánh hơn (comparative)
  7. more blowSo sánh hơn (comparative)
  8. blowestSo sánh nhất (superlative)
  9. most blowSo sánh nhất (superlative)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blow sth + adv./prep.thổi cái gì + adv./prep.He blew out a long breath before answering.Anh ấy thở ra một hơi dài trước khi trả lời.
  • blow sb/sth + adv./prep.thổi ai/cái gì + adv./prep.I was almost blown over by the wind.Tôi suýt bị gió thổi ngã.
  • blow sth + adj.thổi cái gì + adj.The wind blew the door shut.Gió thổi cửa đóng sập lại.
  • blow sththổi cái gìThe referee blew his whistle.Trọng tài thổi còi.
  • blow your nosehỉ mũi
  • blow (sb) a kisshôn (ai) tay chào

49 nghĩa khác

Động từ (verb) 34
Danh từ (noun) 15
Thổi vào
  1. ngoại động từ (transitive)Thổi vào, phà hơiTo force a current of air upon with the mouth, or by other means.

Ví dụ

  • !Hãy nghe xem trời mưa và gió thổi thế nào!
  • .Hãy thổi tắt nến.
  • ! !Bóp còi đi! Chiếc xe kia sắp đâm vào chúng ta rồi!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dạt đến
Phun nước

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblowen
  2. từ tiếng Anh cổblāwan“to blow, breathe, inflate, sound”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blāan
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblowen
  2. từ tiếng Anh cổblōwan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*blōaną
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblo
  2. từ tiếng Anh cổblāw“blue”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*blēwaz“blue, dark blue, grey, black”

Cùng gốc (doublet)blue

AI