Dịch

blowback

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cơ chế nạp đạn tự động bằng khí thuốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of action where the pressure from the fired cartridge blows a sliding mechanism backward to extract the fired cartridge, chamber another cartridge, and cock the hammer.
  2. Hậu quả ngoài ý muốn của hành động bí mậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unintended adverse result, especially of covert political action.
  3. Hành động hít thuốc từ tẩu rồi thổi vào miệng người khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of shotgunning (inhaling from a pipe etc. and exhaling into another smoker's mouth).
  4. Hiện tượng khí thải ngược trên đầu máy hơi nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)On a steam locomotive, the reversal of exhaust gases when the regulator is closed without using the blower.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blowbackDạng gốc (base form)
  2. blowbacksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

karmic blowbackdanh từSự kiện hoặc sự việc bất lợi hoặc không may xảy ra do kết quả của sự tích lũy những hành vi sai trái trong quá khứ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự tán xạ ngược
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of backscatter.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , , , .Súng tiểu liên UZI của Israel, một trong những ví dụ dễ nhận biết nhất về súng hoạt động bằng khí thuốc, nổi tiếng nhờ sự đơn giản, dễ sản xuất, bảo trì thấp và độ tin cậy tuyệt đối
  • ..- 2003.Câu chuyện kể về hậu quả từ những kẻ cực đoan Hồi giáo dòng Sunni từ nhiều nước Ả Rập đến Syria sau cuộc xâm lược Iraq năm 2003 do Mỹ dẫn đầu và được phép tập hợp ở đó
  • , '' , .Hoang tưởng rằng mình bị lừa, tôi 'thử' độ mạnh của cần sa skunk lên một con ong bắp cày bằng cách đậy nó dưới một chiếc ly và thổi khói vào miệng nó

AI