Dịch

karmic blowback

danh từ (noun)
US/ˈkɑɹmɪk ˈbloʊˌbæk/

Nghĩa chính

  1. Sự kiện hoặc sự việc bất lợi hoặc không may xảy ra do kết quả của sự tích lũy những hành vi sai trái trong quá khứdanh từkhông đếm được (uncountable)An adverse or unfortunate event or occurrence, as a result of an accumulation of past misdeeds.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI