Nghĩa chính
- Có gió hoặc có gió nhẹtính từWindy or breezy.
- Cuồn cuộn, thổi hoặc vẫy trong gió. (của vải, tóc, v.v.)tính từBillowy, blowing or waving in the wind. (of fabric, hair, etc.)
- Dễ bị trôi dạt. (của đất)tính từSusceptible to drifting. (of soil)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc blowyVí dụ
- … , . .
- […] . , , […]
- can’t ?