Dịch

blow through

động từ (verb)
UK/ˌbləʊ ˈθɹuː/US/ˌbloʊ ˈθɹu/

Nghĩa chính

  1. Chi tiêu hoặc lãng phí nhanh chóngđộng từngoại động từ (transitive)To expend or waste rapidly.
  2. Nhanh chóng rời điđộng từnội động từ (intransitive)To quickly leave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. blow throughNguyên thể (infinitive)
  2. blows throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blew through (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. blown through (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. blowing throughPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • $250,000 .
  • . — — — — — — !
  • Adriano .

AI