Nghĩa chính
- Chi tiêu hoặc lãng phí nhanh chóngđộng từngoại động từ (transitive)To expend or waste rapidly.
- Nhanh chóng rời điđộng từnội động từ (intransitive)To quickly leave.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- blow throughNguyên thể (infinitive)
- blows throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- blew through (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- blown through (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- blowing throughPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- $250,000 .
- . — — — — — — !
- Adriano .