Dịch

fan

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. người hâm mộ, cổ động viên, người mêdanh từA1A person who likes and strongly supports a performer, team, sport, film, or other thing.
  2. quạtdanh từA1A hand-held or powered device that moves air to cool a person or machine.
  3. quạt, thổi mátđộng từA2ngoại động từ (transitive)To move air with a fan or by natural airflow, usually to cool someone or something.
  4. tỏa ra, tản rađộng từB1nội động từ (intransitive)To move or spread outward from one point in several directions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fanNguyên thể (infinitive)
  2. fansSố nhiều (plural)
  3. fen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. fannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. fanningPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fan of sb/sthngười hâm mộ ai/cái gìI'm a big fan of her books.Tôi là người hâm mộ cuồng nhiệt sách của cô ấy.
  • fan sb/sth/yourselfphee cho ai/cái gì/bản thân
  • fan sthtạt gió vào cái gì

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 9
Sự quạt
  1. Sự quạt, luồng gióThe action of fanning; agitation of the air.

Ví dụ

  • .Tim rất thích truyện cười mỉa mai.
  • .Bật quạt lên.
  • , , , : […]Alice cầm quạt và găng tay lên, và vì trong sảnh rất nóng nên cô vừa nói chuyện vừa liên tục quạt cho mát:

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifan
  2. từ tiếng Anh cổfann“a winnowing, fan”
  3. từ tiếng Latinhvannus“fan for winnowing grain”
danh từ

Rút gọn từ fanatic

danh từ
  1. mượn từ tiếng Quảng Đông分

Cùng gốc (doublet)fenhoon

AI