Dịch

rooter

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người, hoặc cái đó, có nguồn gốc; một kẻ xé nát tận gốc rễdanh từOne who, or that which, roots; one that tears up by the roots.
  2. Là loại máy móc hạng nặng tương tự như máy cày để phá đất, bê tông, nhựa đường, v.vdanh từA type of heavy machinery similar to a plow for breaking up soil, concrete, asphalt, etc.
  3. Lưỡi dao để tạo rãnh hẹp trên một miếng gỗdanh từA blade for producing a narrow groove in a piece of wood.
  4. Thiết bị để khoan một lối đi qua cống hoặc cống bị tắcdanh từA device for boring a pathway through a blocked drain or sewer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rooterDạng gốc (base form)
  2. rootersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grass rooterdanh từNgười thuộc về hoặc hỗ trợ cơ sở của một ngành, tổ chức, v.v
from the rooter to the tootercụm giới từTừ đầu đến chân
the rooter to the tooterChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Người cắm rễ hoặc lục lọi một cái gì đó
  1. One who roots or rummages through something.

Họ từ (word family)

cùng gốc rooter

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • , rooter's .
  • . .

AI