rooter
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người, hoặc cái đó, có nguồn gốc; một kẻ xé nát tận gốc rễdanh từOne who, or that which, roots; one that tears up by the roots.
- Là loại máy móc hạng nặng tương tự như máy cày để phá đất, bê tông, nhựa đường, v.vdanh từA type of heavy machinery similar to a plow for breaking up soil, concrete, asphalt, etc.
- Lưỡi dao để tạo rãnh hẹp trên một miếng gỗdanh từA blade for producing a narrow groove in a piece of wood.
- Thiết bị để khoan một lối đi qua cống hoặc cống bị tắcdanh từA device for boring a pathway through a blocked drain or sewer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rooterDạng gốc (base form)
- rootersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grass rooterdanh từ | danh từ | Người thuộc về hoặc hỗ trợ cơ sở của một ngành, tổ chức, v.v |
| from the rooter to the tootercụm giới từ | cụm giới từ | Từ đầu đến chân |
| the rooter to the tooter | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Người cắm rễ hoặc lục lọi một cái gì đó
- One who roots or rummages through something.
Họ từ (word family)
cùng gốc rooterVí dụ
- , , .
- , rooter's .
- . .