Dịch

hoon

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/huːn/US/hun/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Kẻ vô lại, côn đồdanh từA worthless person; a hooligan or lout.
  2. Quái xế, tay đua tốc độdanh từA person who drives excessively quickly, loudly or irresponsibly; a street drag racer often driving heavily customized cars.
  3. Lần thử, cố gắngdanh từAn attempt or go at something.
  4. Phóng nhanh, lạng láchđộng từTo drive excessively quickly, loudly or irresponsibly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hoonNguyên thể (infinitive)
  2. hoonsSố nhiều (plural)
  3. hoonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hooningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hoon itđộng từLái xe rất nhanh hoặc liều lĩnh
bee hoondanh từBún gạo
mee hoondanh từBột làm mì (chẳng hạn như bột gạo; bún gạo chưa nấu chín)
tang hoondanh từĐồng nghĩa với cellophane noodles

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Hun
  1. A unit of weight (about 0.378125 of a gram, or 0.0133 of an ounce) used to measure opium in British-controlled parts of Asia; a candareen.

Ví dụ

  • ' ,' , 'Kiddin' , ?[…].''Đồ quái xế chảnh chọe,' hắn tiếp lời, 'Làm như mày da trắng ấy, phải không?[…].'
  • , Wozza, .Bọn quái xế lồm cồm bò ra từ đống đổ nát với sự phẫn nộ ngút trời, rồi bắt đầu tẩn cho Wozza, Mutton và tay lái xui xẻo một trận nhừ tử khi chúng phát hiện ra chiếc túi nhựa.
  • . . ; , . .Khám ba mươi mốt người. Mức tiêu thụ trung bình của họ là sáu hun. Mức tiêu thụ hàng ngày lớn nhất của một người là mười lăm hun; nhỏ nhất là hai. Số năm trung bình họ nghiện hút thuốc phiện là bảy năm và một vài tháng lẻ.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến分hun

Cùng gốc (doublet)fenfan

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiहूनhūn“pagoda, a gold coin of Southern India”
động từ

Từ tượng thanh

AI