Dịch

fen

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)
UK/fɛn/US/fɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đầm lầy kiềmdanh từA type of wetland fed by ground water and runoff, containing peat below the waterline, characteristically alkaline.
  2. Đầm lầy, vũng lầydanh từAny swamp or mire (especially with negative connotations).
  3. Hào, xudanh từA unit of currency in China, one-hundredth of a yuan.
  4. Số nhiều của fandanh từa plural of fan used by enthusiasts of science fiction, fantasy, and anime, partly from whimsy and partly to distinguish themselves from fans of sport, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fenDạng gốc (base form)
  2. fensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fen firedanh từLiệu có phải không
fen-phendanh từSự kết hợp của thuốc fenfluramine và phentermine, trước đây được kê đơn để giảm cân
fen goosedanh từNgỗng xám
Fen Riverdanh từ riêngCon sông ở miền trung Sơn Tây, Trung Quốc
shahe fendanh từĐồng nghĩa với hor fun
fen nettledanh từUrtica dioica subsp. galeopsifolia, một loại cây thân thảo lâu năm được tìm thấy ở châu Âu, có lá dài hẹp và được bao phủ bởi những sợi lông mịn, rậm rạp, không gây châm chích
fen islanddanh từPhần địa hình đồi núi vẫn khô ráo khi có lũ lụt xung quanh
fen cricketdanh từDế chũi

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thán từ (interjection) 1
Cáo fennec
  1. A fennec fox.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đầm lầy
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifen
  2. từ tiếng Anh cổfenn“fen; marsh; mud; dirt”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fani
danh từ
  1. mượn từ tiếng Trung分fēn

Cùng gốc (doublet)hoonfan

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*vene
  2. từ tiếng Anh cổfyne“moisture, mold, mildew”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*funiz

Ví dụ

  • [...] . , in-seeping . (, 1985, . 27).[...] đầm lầy có tính kiềm. Trên thực tế, độ axit chính xác của đầm lầy phụ thuộc vào loại đất mà nước thấm qua. Các đầm lầy ở vùng Đông Bắc dao động từ hơi axit đến có tính bazơ cao (Johnson, 1985, tr. 27).
  • , .Anh ta đang chết cóng trong bùn phẳng của các đầm lầy Suffolk, quá tự hào để về nhà mà không bắt được con gì.
  • , . […] , .Đáng buồn thay, một số đại biểu châu Âu có lẽ là những kẻ nổi dậy hơn là những người hâm mộ thực thụ. [...] Nhưng người châu Âu có thể được tin tưởng là sẽ có tầm nhìn xa, và nhiều người trong số họ cuối cùng có lẽ sẽ hóa ra là những người hâm mộ thực sự.

AI