Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Bãi lầydanh từAn area of decayed vegetation (particularly sphagnum moss) which forms a wet spongy ground too soft for walking.
- Đầm lầy than bùndanh từAn acidic, chiefly rain-fed (ombrotrophic), peat-forming wetland. (Contrast an alkaline fen, and swamps and marshes.)
- Đất lầy, bãi lầydanh từkhông đếm được (uncountable)Boggy ground.
- Làm sa lầy, nhận chìm vào đầm lầyđộng từngoại động từ (transitive)đi với downTo sink or submerge someone or something into bogland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
- boginBắt đầu ăn một cách thích thú
- bogoffRời đi
- bogdownSa lầy, đình trệ, tắc nghẽn
- bogintoĂn một cách thích thú
- bogupChưa có nghĩa
Cụm từ khác (phrase)bog rollCuộn giấy vệ sinhbog standardTầm thườngcranberry bogBãi lầy trồng nam việt quấtpeat bogĐầm lầy than bùnbog turtleGlyptemys muhlenbergii, một loài rùa bán thủy sinh có nguy cơ tuyệt chủng đặc hữu ở miền đông Hoa Kỳbog-standardHoàn toàn cơ bản, bình thường hoặc tiêu chuẩn; không đáng kể, không có gì đặc biệt, v.v
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 10
Tính từ (adjective) 1
Vũng lầy
- Vũng lầy, tình trạng bế tắcConfusion, difficulty, or any other thing or place that impedes progress in the manner of such areas.
Ví dụ
- ... [ ]... softnes vsually tearmed Boghes.Một số nơi ở Ireland do tính chất mềm xốp nên thường được gọi là bãi lầy.
- , non-acidic . , . , […]Bog là đầm lầy than bùn có tính axit, trong khi fen là đầm lầy than bùn không có tính axit. Thảm thực vật mục dày tạo thành rêu than bùn và than bùn, đó là nơi chúng ta lấy rêu than bùn. Qua thời gian dài, đầm lầy có thể bị bồi lấp và rừng sẽ mọc lên...
- , . , !Anh ta bật cười mỗi khi một con lạc đà bị lún xuống, và lại cười khi họ gồng mình kéo và vật lộn để dựng con thú đứng dậy trên đôi chân vụng về. Vững vàng trên cát bao nhiêu thì vụng về trong bùn lầy bấy nhiêu!
Họ từ (word family)
cùng gốc bogNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibog
- từ tiếng Gael Scotlandbogach“soft, boggy ground”
- từ tiếng Ireland cổbog“soft”