Dịch

quagmire

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkwɒɡ.maɪə(ɹ)/US/ˈkwæɡ.maɪɹ/AU/ˈkwæɡ.mɑɪə(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đất lầy lội, vũng nướcdanh từA swampy, soggy area of ground.
  2. Tình trạng nguy hiểm, hỗn loạn, vô vọngdanh từA perilous, mixed up and troubled situation; a hopeless tangle.
  3. Lôi vào phức tạp, lôi vào khó khănđộng từngoại động từ (transitive)To embroil (a person, etc.) in complexity or difficulty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quagmireNguyên thể (infinitive)
  2. quagmiresSố nhiều (plural)
  3. quagmiredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quagmiringPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ‘’ caught-up ’ Đất lầy lội thường ‘nuốt’ giày của những người đi bộ bị mắc kẹt
  • .Giấy tờ đã lạc vào một tình trạng phức tạp, rối rắm
  • .Chiến tranh nhanh chóng biến thành một vùng đất lầy lội

AI