Nghĩa chính
- Đất lầy lội, vũng nướcdanh từA swampy, soggy area of ground.
- Tình trạng nguy hiểm, hỗn loạn, vô vọngdanh từA perilous, mixed up and troubled situation; a hopeless tangle.
- Lôi vào phức tạp, lôi vào khó khănđộng từngoại động từ (transitive)To embroil (a person, etc.) in complexity or difficulty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quagmireNguyên thể (infinitive)
- quagmiresSố nhiều (plural)
- quagmiredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- quagmiringPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc quagmireVí dụ
- ‘’ caught-up ’ Đất lầy lội thường ‘nuốt’ giày của những người đi bộ bị mắc kẹt
- .Giấy tờ đã lạc vào một tình trạng phức tạp, rối rắm
- .Chiến tranh nhanh chóng biến thành một vùng đất lầy lội