Dịch

moor

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng hoangdanh từAn extensive waste covered with patches of heath, and having a poor, light (and usually acidic) soil, but sometimes marshy, and abounding in peat; a heath. (Compare bog, peatland, marsh, swamp, fen.)
  2. Khu săn bắn đồng hoangdanh từA game preserve consisting of moorland.
  3. Thả neo, neo lại, buộc neođộng từnội động từ (intransitive)To cast anchor or become fastened.
  4. Neo, buộc neo, chằng buộcđộng từngoại động từ (transitive)To fix or secure (e.g. a vessel) in a particular place by casting anchor, or by fastening with ropes, cables or chains or the like.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moorNguyên thể (infinitive)
  2. moorsSố nhiều (plural)
  3. mooredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mooringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • moor sth (to sth)neo cái gì (vào cái gì)A number of fishing boats were moored to the quay.Một số thuyền đánh cá được neo vào bến cảng.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cố định
  1. ngoại động từ (transitive)Cố định, gắn chặt, buộc chặtTo secure or fix firmly.

Ví dụ

  • , , .Một cơn gió lạnh buốt thổi qua cánh đồng hoang, và những người lữ hành rảo bước nhanh hơn.
  • .Con tàu đã thả neo giữa dòng sông.
  • .Họ đã buộc thuyền vào cầu cảng.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimor
  2. từ tiếng Anh cổmōr
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mōr
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimoren
  2. từ tiếng Anh cổ*mārian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mairōn“to moor, fasten to”

AI