Nghĩa chính
- Thả neo hoặc buộc chặtđộng từnội động từ (intransitive)To cast anchor or become fastened.
- Cố định hoặc cố định (ví dụ: một chiếc tàu) ở một nơi cụ thể bằng cách thả neo hoặc bằng cách buộc chặt bằng dây thừng, cáp hoặc dây xích hoặc những thứ tương tựđộng từngoại động từ (transitive)To fix or secure (e.g. a vessel) in a particular place by casting anchor, or by fastening with ropes, cables or chains or the like
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moor upNguyên thể (infinitive)
- moors upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- moored upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mooring upPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- .