moorland
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thảo nguyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Open land that has an acidic peaty soil and is mostly covered with heather or bracken.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moorlandDạng gốc (base form)
- moorlandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Staffordshire Moorlandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương của Staffordshire, Anh, được thành lập năm 1974, có trụ sở chính tại Leek |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc moorlandVí dụ
- , 10 , , .Ga Troutbeck, cách Keswick 10 dặm, nằm ở trung tâm của vùng đồng hoang hoang dã, là nơi tách biệt nhất trên tuyến.
- .Cây thạch nam là loài thực vật chiếm ưu thế trong phần lớn vùng đất hoang ở châu Âu.
- .Ở Devon, chúng tôi có những con đường đi bộ qua vùng đất hoang tuyệt vời.