Dịch

原

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: nguyên
yuán

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. ban đầu, vốn có, gốctính từoriginal, former, or primary; unchanged from the start
  2. nguyên nhân, cội nguồn, nguồn gốcdanh từsource, origin, or cause of something
  3. đồng bằng, thảo nguyên, bình nguyêndanh từa wide open area of flat land; plain, plateau, or grassland
  4. thô, nguyên chất, chưa chế biếntính từraw, unprocessed, or in its natural state

Chữ và bộ thủ (character, radical)

原
yuánnguyên
Bộ: 厂 · hán (sườn núi, vách đá)10 nét
source, origin, beginning

Cụm từ (phrase)

原因Nguyên nhân, lý do
原地Vị trí cũ, chỗ cũ
原料Nguyên liệu thô
原汁原味Nguyên chất nguyên vị, giữ trọn hương vị gốc
原计划Kế hoạch ban đầu
平原Đồng bằng
查明原因Làm rõ nguyên nhân
草原Thảo nguyên, đồng cỏ

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Họ Nguyên
  1. surname Yuan

Ví dụ

  • 。Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
  • 。Đó là ý tưởng ban đầu.
  • ?tại sao?

AI