原
HSK6
Hay gặpHán-Việt: nguyên
yuán
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- ban đầu, vốn có, gốctính từoriginal, former, or primary; unchanged from the start
- nguyên nhân, cội nguồn, nguồn gốcdanh từsource, origin, or cause of something
- đồng bằng, thảo nguyên, bình nguyêndanh từa wide open area of flat land; plain, plateau, or grassland
- thô, nguyên chất, chưa chế biếntính từraw, unprocessed, or in its natural state
Chữ và bộ thủ (character, radical)
原
yuánnguyên
Bộ: 厂 · hán (sườn núi, vách đá)10 nét
source, origin, beginningCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Họ Nguyên
- surname Yuan
Ví dụ
- 。Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
- 。Đó là ý tưởng ban đầu.
- ?tại sao?