Dịch

level

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
US/ˈlɛvəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. mức độ, trình độ, mứcdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount, size, or standard of something, or someone's ability.
  2. mực, độ caodanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The height of something in relation to the ground or another reference point.
  3. cấp độ, màn chơi, tầngdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A position in a hierarchy, a floor of a building, or a stage in a game.
  4. bằng phẳng, phẳngtính từB1Having a flat surface with no part higher than another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. levelNguyên thể (infinitive)
  2. levelsSố nhiều (plural)
  3. levelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leveledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. levellingPhân từ I (present participle)
  6. levelingPhân từ I (present participle)
  7. levelerSo sánh hơn (comparative)
  8. levellerSo sánh hơn (comparative)
  9. levelestSo sánh nhất (superlative)
  10. levellestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a level with sthngang bằng với cái gìOn the second floor you are on a level with the treetops.Ở tầng hai, bạn ngang bằng với ngọn cây.
  • on a levelngang bằng nhauThe tables are not on a level.Các cái bàn không ngang bằng nhau.
  • at a/the… levelở mức…Profits were at the same level as the year before.Lợi nhuận ở cùng mức với năm trước.
  • at a… levelở trình độ…She has played tennis at a high level.Cô ấy đã chơi quần vợt ở trình độ cao.
  • at (a) … levelở cấp…Discussions are currently being held at national level.Các cuộc thảo luận hiện đang được tiến hành ở cấp quốc gia.
  • on a… leveltrên bình diện…On a more personal level, I would like to thank Jean for all the help she has given me.Trên bình diện cá nhân hơn, tôi muốn cảm ơn Jean về mọi sự giúp đỡ cô ấy đã dành cho tôi.

22 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 9
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 10
Ngang bằng
  1. Ngang bằng, cùng caoAt the same height as some reference; constructed as level with.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilevel
  2. từ tiếng Pháp cổlivel
  3. từ tiếng Latinhlibella“a balance, a level”

Cùng gốc (doublet)libellaniveau

Ví dụ

  • ; ?Cái bàn này không được phẳng lắm; nhìn viên bi lăn khỏi bàn này.
  • .Chúng tôi cố treo những bức tranh sao cho cạnh dưới của khung tranh ngang bằng với đường kẻ đậm trên giấy dán tường.
  • .Các chàng trai và cô gái trẻ giờ đây đã ngang hàng với nam giới.

AI