Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
libella
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự cân bằng nhỏ
danh từ
A small balance.
2
Dụng cụ đo mức hoặc san lấp mặt bằng
danh từ
A level, or levelling instrument.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
libella
Dạng gốc
(base form)
libella
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
libella
libella
ry
Liên quan đến hình thức luật La Mã trong đó nguyên đơn nộp đơn khởi kiện chính thức
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
lībella
Cùng gốc
(doublet)
level
niveau
AI
1
Sự cân bằng nhỏ
2
Dụng cụ đo mức hoặc san lấp mặt bằng
1
Sự cân bằng nhỏ
2
Dụng cụ đo mức hoặc san lấp mặt bằng
1
Sự cân bằng nhỏ
2
Dụng cụ đo mức hoặc san lấp mặt bằng