Dịch

level with someone

US/ˈlɛvəl wɪθ ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa chính

  1. Ngang bằng với ai đó

Ví dụ

  • .Cô ấy hiện đã ngang hàng với những tay vợt hàng đầu thế giới.

AI