Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Đánh thuếđộng từngoại động từ (transitive)To impose (a tax or fine) to collect monies due, or to confiscate property.
- Thu thuế, thu tiềnđộng từTo raise or collect by assessment; to exact by authority.
- Đánh nghĩa vụ quân sựđộng từTo draft someone into military service.
- Hành động thu thuếdanh từThe act of levying.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- levy (on sth)khoản thuế (về cái gì), phí thu (về cái gì)
- levy sth (on sb/sth)đánh thuế cái gì (vào ai/cái gì), thu phí cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| levy a charge | Thu phí | |
| levy a fee | Thu lệ phí | |
| levy a fine | Phạt tiền | |
| levy a tax | Đánh thuế | |
| levy an import duty | Đánh thuế nhập khẩu | |
| levy troops | Chiêu mộ quân đội | |
| latte levydanh từ | danh từ | Đề xuất thuế đối với cốc cà phê dùng một lần hoặc cốc giấy nói chung, với mục đích giảm chất thải |
| Levy Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Bronson |
11 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 7
Huy động binh lính
- To raise; to collect; said of troops, to form into an army by enrollment, conscription. etc.
Họ từ (word family)
cùng gốc levyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanleve
- từ tiếng Pháp cổlevee
- từ tiếng Latinhlēvō“to raise, lift”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- thu thuế
- […] , , / .Nếu họ làm vậy […] tiền chuộc của tôi, thì / sớm sẽ bị thu.
- […] , , , .Augustine […] đã kích động vua Ethelbert của Kent để huy động quyền lực của ông và chiến đấu chống lại họ.