Dịch

levy

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈlɛ.vi/US/ˈlɛvi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Đánh thuếđộng từngoại động từ (transitive)To impose (a tax or fine) to collect monies due, or to confiscate property.
  2. Thu thuế, thu tiềnđộng từTo raise or collect by assessment; to exact by authority.
  3. Đánh nghĩa vụ quân sựđộng từTo draft someone into military service.
  4. Hành động thu thuếdanh từThe act of levying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. levyNguyên thể (infinitive)
  2. leviesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. leviedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. levyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • levy (on sth)khoản thuế (về cái gì), phí thu (về cái gì)
  • levy sth (on sb/sth)đánh thuế cái gì (vào ai/cái gì), thu phí cái gì

Cụm từ (phrase)

levy a chargeThu phí
levy a feeThu lệ phí
levy a finePhạt tiền
levy a taxĐánh thuế
levy an import dutyĐánh thuế nhập khẩu
levy troopsChiêu mộ quân đội
latte levydanh từĐề xuất thuế đối với cốc cà phê dùng một lần hoặc cốc giấy nói chung, với mục đích giảm chất thải
Levy Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Bronson

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 7
Huy động binh lính
  1. To raise; to collect; said of troops, to form into an army by enrollment, conscription. etc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanleve
  2. từ tiếng Pháp cổlevee
  3. từ tiếng Latinhlēvō“to raise, lift”

Ví dụ

  • thu thuế
  • […] , , / .Nếu họ làm vậy […] tiền chuộc của tôi, thì / sớm sẽ bị thu.
  • […] , , , .Augustine […] đã kích động vua Ethelbert của Kent để huy động quyền lực của ông và chiến đấu chống lại họ.

AI