Nghĩa chính
Thêm 30 nghĩa- Sự hồng hào; sự đỏ mặtdanh từA group of birds that have suddenly started up from undergrowth, trees, etc.
- Lùa ra, xua đuổi, làm bay lênđộng từngoại động từ (transitive)To cause to take flight from concealment.
- Bằng phẳng, phẳng mặt, ngang bằngtính từSmooth, even, aligned; not sticking out.
- Trực diện, ngay chính diện, hoàn toàntrạng từkhông so sánh (not comparable)Suddenly and completely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- flush sthlàm đỏ cái gìA rosy blush flushed her cheeks.Một vệt hồng làm đỏ đôi gò má cô ấy.
- flush (sth)xả nước (cái gì)
- flush sth out (with sth)xả sạch cái gì (bằng cái gì)Flush the pipe out with clean water.Hãy xả sạch đường ống bằng nước sạch.
- flush sth through sthxả cái gì qua cái gìFlush clean water through the pipe.Hãy xả nước sạch qua đường ống.
- flush sth + adv./prep.xả trôi cái gì + adv./prep.
- flush sb/sth + adv./prep.đuổi ai/cái gì ra + adv./prep.
Cụm động từ (phrasal verb)
30 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 17
Tính từ (adjective) 4
Dòng nước xối
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dòng nước xối, luồng nước trànA sudden flowing; a rush which fills or overflows, as of water for cleansing purposes.
Họ từ (word family)
cùng gốc flushNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiflusshen
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiflushe
danh từ
- từ tiếng Pháp trung đạiflus“flow”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- / Flowne […].Như khi con chim ưng bằng cú bay thoăn thoắt / Nhắm vào bầy vịt vừa vụt bay bên bờ suối...
- theo dạng một đợt sóng hay một dòng nước xối cuồn cuộn
- , / anger'd / O'erflows , / / sudden-curved : […]Khi ta muốn hôn bàn tay nàng, / Nét đỏ bừng của nỗi thẹn thùng phẫn nộ / Lấn át ánh nhìn điềm tĩnh vốn có, / Và trên đôi mày đen sẫm hạ xuống / Một cái chau mày đột ngột...