Dịch

flush

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 30 nghĩa
  1. Sự hồng hào; sự đỏ mặtdanh từA group of birds that have suddenly started up from undergrowth, trees, etc.
  2. Lùa ra, xua đuổi, làm bay lênđộng từngoại động từ (transitive)To cause to take flight from concealment.
  3. Bằng phẳng, phẳng mặt, ngang bằngtính từSmooth, even, aligned; not sticking out.
  4. Trực diện, ngay chính diện, hoàn toàntrạng từkhông so sánh (not comparable)Suddenly and completely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flushNguyên thể (infinitive)
  2. flushesSố nhiều (plural)
  3. flushedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flushingPhân từ I (present participle)
  5. flusherSo sánh hơn (comparative)
  6. flushestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flush sthlàm đỏ cái gìA rosy blush flushed her cheeks.Một vệt hồng làm đỏ đôi gò má cô ấy.
  • flush (sth)xả nước (cái gì)
  • flush sth out (with sth)xả sạch cái gì (bằng cái gì)Flush the pipe out with clean water.Hãy xả sạch đường ống bằng nước sạch.
  • flush sth through sthxả cái gì qua cái gìFlush clean water through the pipe.Hãy xả nước sạch qua đường ống.
  • flush sth + adv./prep.xả trôi cái gì + adv./prep.
  • flush sb/sth + adv./prep.đuổi ai/cái gì ra + adv./prep.

30 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 17
Tính từ (adjective) 4
Dòng nước xối
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dòng nước xối, luồng nước trànA sudden flowing; a rush which fills or overflows, as of water for cleansing purposes.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự hồng hào
Lùa ra
Bằng phẳng
Rủng rỉnh

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflusshen
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflushe
danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạiflus“flow”

Ví dụ

  • / Flowne […].Như khi con chim ưng bằng cú bay thoăn thoắt / Nhắm vào bầy vịt vừa vụt bay bên bờ suối...
  • theo dạng một đợt sóng hay một dòng nước xối cuồn cuộn
  • , / anger'd / O'erflows , / / sudden-curved : […]Khi ta muốn hôn bàn tay nàng, / Nét đỏ bừng của nỗi thẹn thùng phẫn nộ / Lấn át ánh nhìn điềm tĩnh vốn có, / Và trên đôi mày đen sẫm hạ xuống / Một cái chau mày đột ngột...

AI