flushness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạng thái phẳng: thẳng hàng, không bị lòi ra ngoàidanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being flush: smoothly aligned, not sticking out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flushnessDạng gốc (base form)
- flushnessesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trạng thái được tuôn ra hoặc được cung cấp tốt
- không đếm được (uncountable)Trạng thái được tuôn ra hoặc được cung cấp tốt; sự phong phúThe state of being flush or well supplied; abundance