Dịch

blush

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Sự đỏ mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of blushing; a pink or red glow on the face caused by embarrassment, shame, shyness, love, etc.
  2. Ánh ửng hồng, sắc ửngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A glow; a flush of colour, especially pink or red.
  3. Vẻ lạc quan, tia hy vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling or appearance of optimism.
  4. Đỏ mặt, thẹn đỏ mặtđộng từnội động từ (intransitive)To become red or pink in the face (and sometimes experience an associated feeling of warmth), especially due to shyness, love, shame, excitement, or embarrassment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blushNguyên thể (infinitive)
  2. blushesSố nhiều (plural)
  3. blushedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blushingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blush (with sth) (at sth)đỏ mặt (vì cái gì) (trước cái gì)to blush with embarrassment/shameđỏ mặt vì ngượng/xấu hổ
  • blush to do sthxấu hổ khi làm gì

Cụm từ (phrase)

at first blushcụm giới từThoạt nhìn
blush deeplyĐỏ ửng mặt
blush furiouslyĐỏ tía tai
blush with embarrassmentĐỏ mặt vì ngượng
blush winedanh từĐồng nghĩa với rosé wine
put to the blushđộng từBẽ
make the angels blushđộng từGây ra sự bối rối lớn
maiden's blushdanh từLoài bướm đêm Cyclophora punctaria

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 8
Phấn má hồng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phấn má hồng, phấn máA cosmetic, frequently a powder, used to redden the cheeks and lips.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự đỏ mặt
Phấn má hồng
Ửng đỏ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblusshen
  2. từ tiếng Anh cổblysċan“to be red; shine”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*blaskijaną

Ví dụ

  • , .Ánh mắt họ lập tức chạm nhau, và đôi má của cả hai đều ửng đỏ thắm thiết.
  • , , .Mỗi bức tranh bao gồm một đĩa nhôm màu trắng, được phun nhẹ ở các mép bằng một vệt phớt mờ màu xanh lam, hồng hoặc xám.
  • Burberry's .Các gam màu trang điểm như màu trắng ngà và hồng phấn thống trị các bộ sưu tập mùa xuân và thậm chí đã lan sang cả giày của Burberry.

AI