Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pinken
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Trở nên hồng hào
động từ
nội động từ
(intransitive)
To become pink.
2
Làm màu hồng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To make pink.
3
Đỏ mặt
động từ
nội động từ
(intransitive)
To blush.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pinken
Nguyên thể
(infinitive)
pinken
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
pinken
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
pinken
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
pink
+
-en
Ví dụ
For
a
second
his
eyes
sought
the
distant
horizon
now
beginning
to
pinken
in
the
early
dawn
light
.
AI
1
Trở nên hồng hào
2
Làm màu hồng
3
Đỏ mặt
1
Trở nên hồng hào
2
Làm màu hồng
3
Đỏ mặt
1
Trở nên hồng hào
2
Làm màu hồng
3
Đỏ mặt