Dịch

pink

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. Màu hồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A color reminiscent of pinks, the flowers.
  2. Hoa cẩm chướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various flowers of that colour in the genus Dianthus, sometimes called carnations.
  3. Hồng, đỏ nhạttính từHaving a colour between red and white; pale red.
  4. Ửng hồng, hóa hồngđộng từnội động từ (intransitive)To become pink in color, to redden.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pinkNguyên thể (infinitive)
  2. pinksSố nhiều (plural)
  3. pinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pinkingPhân từ I (present participle)
  5. pinkerSo sánh hơn (comparative)
  6. pinkestSo sánh nhất (superlative)

29 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Tính từ (adjective) 6
Động từ (verb) 8
Màu cánh sen
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Màu cánh sen, màu hồng cánh senMagenta, the colour evoked by red and blue light when combined.

Ví dụ

  • .Chiếc váy mới của tôi có sắc hồng tuyệt đẹp.
  • .Khu vườn này có một luống hoa cẩm chướng đặc biệt đẹp.
  • .Thật thú vị khi nhắc đến truyền thuyết kỳ lạ rằng màu đỏ tươi trên bãi săn không phải vì lợi thế thị giác mà bắt nguồn từ một lý do hoàn toàn khác.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Âm hộ

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Hà Lanpingelen“to do fine needlework”
động từ

Từ tượng thanh

động từ, tính từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lanpinken

AI