Nghĩa chính
Thêm 29 nghĩa- Màu hồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A color reminiscent of pinks, the flowers.
- Hoa cẩm chướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various flowers of that colour in the genus Dianthus, sometimes called carnations.
- Hồng, đỏ nhạttính từHaving a colour between red and white; pale red.
- Ửng hồng, hóa hồngđộng từnội động từ (intransitive)To become pink in color, to redden.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
29 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Tính từ (adjective) 6
Động từ (verb) 8
Màu cánh sen
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Màu cánh sen, màu hồng cánh senMagenta, the colour evoked by red and blue light when combined.
Ví dụ
- .Chiếc váy mới của tôi có sắc hồng tuyệt đẹp.
- .Khu vườn này có một luống hoa cẩm chướng đặc biệt đẹp.
- .Thật thú vị khi nhắc đến truyền thuyết kỳ lạ rằng màu đỏ tươi trên bãi săn không phải vì lợi thế thị giác mà bắt nguồn từ một lý do hoàn toàn khác.
Họ từ (word family)
cùng gốc pinkNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Hà Lanpingelen“to do fine needlework”
động từ
Từ tượng thanh
động từ, tính từ
- mượn từ tiếng Hà Lanpinken
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- inkdễ nhầmDễ nhầm lẫn về mặt vần điệu nhưng mang nghĩa là màu hồng.