Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tickled pink
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Vô cùng vui sướng
tính từ
Very pleased; delighted; thrilled.
Ví dụ
He's
tickled
pink
about
his
promotion
.
Tom
was
tickled
pink
.
She's
going
to
be
tickled
pink
to
find
you
here
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Vô cùng vui sướng
1
Vô cùng vui sướng
1
Vô cùng vui sướng