Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hơi hồng, phớt hồngtính từPinkish.
- Đang nháy mắttính từwinking
- Rượu pha cồndanh từkhông đếm được (uncountable)Methylated spirits mixed with red wine or Condy's crystals.
- Chuột sơ sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A baby mouse, especially when used as food for a snake, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pinky sweardanh từ, động từ | danh từ, động từ | Lời hứa hoặc lời thề được thực hiện ràng buộc về mặt nghi lễ bằng cách ra lệnh cho ngón út của hai cá nhân nối nhau |
| pinky fingerdanh từ | danh từ | Ngón tay nhỏ nhất trên bàn tay |
| pinky promisedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Lời hứa được thực hiện bằng cách đan ngón út của mình vào ngón út của người khác |
| pinky toedanh từ | danh từ | Ngón chân nhỏ nhất, ngoài cùng của bàn chân con người |
| pinky breakdanh từ | danh từ | Trong thủ thuật chơi bài, việc sử dụng ngón tay út để bí mật đánh dấu một điểm cụ thể trong bộ bài cầm trên tay |
| pinky cheaterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fingercot |
| stinky pinkydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hink pink |
| pinky ring | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Cá hồng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Australasian snapper or pink snapper (Chrysophrys auratus).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pinkyVí dụ
- , .Trong một tờ giấy hồng được gấp gọn gàng, / Và họ dùng một chiếc đinh ghim cố định lại.
- “,” , “ ‘,’ , .”Này, Nigel chào anh ấy, thử một chút rượu pinky đi, vui lắm đấy.
- , ** , ..Bạn có thể bắt được vài con cá hồng quanh khu vực Black Rock, nhưng mùa cá đàn thường kéo dài từ cuối tháng Mười đến giữa tháng Giêng, dù có vẻ như thỉnh thoảng vẫn còn vài con cá trưởng thành ẩn nấp.