mayo
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng rút gọn của mayonnaisedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of mayonnaise.
- Sự thêm thắt, sự phóng đạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Exaggeration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mayoDạng gốc (base form)
- mayosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| garlic mayo | Sốt ma-do-ne tỏi | |
| spicy mayo | Sốt ma-do-ne cay | |
| Sol de Mayodanh từ | danh từ | Mượn từ tiếng Tây Ban Nha Sol de Mayo; bất kỳ trường hợp nào về Sol de Mayo, hoặc mặt trời có khuôn mặt giống người |
| mayo monkeydanh từ | danh từ | Người da trắng |
| Mayo scissorsdanh từ | danh từ | Là loại kéo phẫu thuật, thường được sử dụng trong việc cắt màng cân |
| Mayo-Belwadanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương của bang Adamawa, Nigeria |
| Cinco de Mayodanh từ riêng | danh từ riêng | Lễ kỷ niệm quốc gia ở Mexico, kỷ niệm chiến thắng của lực lượng Mexico do Tướng Ignacio Zaragoza chỉ huy trước lực lượng viễn chinh Pháp trong Trận Puebla vào ngày 5 tháng 5 năm 1862, cũng được tổ chức rộng rãi bởi những người nhập cư sống ở Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người da trắng
- đếm được (countable)A white person.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mayoVí dụ
- , .Làm ơn chuyển giúp tôi lọ sốt ma-do-ne.
- ... , , , ", , ! , !"Anh ta tung cú đánh phòng ngự về phía trước rồi giữ nguyên gậy như thể vừa thực hiện cú cover drive đẹp mắt, và ai đó kêu lên: Này anh bạn bớt thêm thắt đi, chỉ là cú phòng ngự thôi mà đồ ngốc!
- !Chấm sốt ma-do-ne với khoai tây chiên ăn rất ngon!