Nghĩa chính
- Thuộc thị trưởngtính từRelating to a mayor (or the office of the mayor).
- Quản đốc trại bòdanh từA Spanish-speaking overseer of a bull ranch.
- Quản đốc nô lệdanh từA Spanish-speaking overseer of an estate’s slaves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mayoralDạng gốc (base form)
- mayoralsSố nhiều (plural)
- more mayoralSo sánh hơn (comparative)
- most mayoralSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc mayoralVí dụ
- .Con dấu thị trưởng được đóng lên mọi thư từ chính thức của thị trưởng.
- bull’s ; […]Kể từ khoảnh khắc chủ nhân và quản đốc quyết định gọi nó ra quảng trường, cuộc đời con bò đực trở thành một chuỗi dài các cửa sập và đường trượt; [...]
- .Chỉ có một ứng cử viên thị trưởng duy nhất.