Dịch

ivory

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈaɪvɚi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ngà voidanh từkhông đếm được (uncountable)The hard white form of dentin which forms the tusks of elephants, walruses and other animals.
  2. Màu trắng ngà, màu ngàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A creamy white color, the color of ivory.
  3. Đồ bằng ngà, vật bằng ngàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something made from or resembling ivory.
  4. Bằng ngà, làm bằng ngà voitính từkhông so sánh (not comparable)Made of ivory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ivoryDạng gốc (base form)
  2. ivoriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

carved ivoryNgà chạm khắc
elephant ivoryNgà voi
ivory towerdanh từ, tính từTháp ngà
ivory tradeBuôn bán ngà voi
poach ivorySăn trộm ngà voi
Ivory Coastdanh từ riêngBờ Biển Ngà (một quốc gia của Tây Phi)
red ivorydanh từĐồng nghĩa với pink ivory
ivory nutdanh từHạt của cây cọ ngà

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Răng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The teeth.

Ví dụ

  • ' , , ' ?Mày để quên mất mấy cái răng trên bãi cỏ rồi phải không?
  • lướt phím đàn piano
  • .Tường và trần của phòng khách này ở Quảng trường Montague được sơn màu trắng ngà.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Màu trắng ngà
Người da trắng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiyvory
  2. từ tiếng Anglo-Normanivurie
  3. từ tiếng Latinheboreus“in or of ivory”

Ngôn ngữ khác

AI