Dịch

gora

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɡəʊ.ɹə/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một người có làn da trắng hoặc người châu Âutính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a fair-skinned or European person.
  2. Người da trắng; một người châu Âudanh từA white person; a European.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goraDạng gốc (base form)
  2. gorasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gora complexdanh từMặc cảm tự ti của người Nam Á đối với người da trắng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiगोराgorā
  2. mượn từ tiếng Urduگوراgorā
  3. mượn từ Pahari-Potwariگوراgorā

Ví dụ

  • Barun , , .
  • , daughter's Urdu-speaking ‘’ .
  • "! ." , . , , .

AI