Nghĩa chính
- Liên quan đến một người có làn da trắng hoặc người châu Âutính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a fair-skinned or European person.
- Người da trắng; một người châu Âudanh từA white person; a European.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- goraDạng gốc (base form)
- gorasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gora complexdanh từ | danh từ | Mặc cảm tự ti của người Nam Á đối với người da trắng |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiगोराgorā
- mượn từ tiếng Urduگوراgorā
- mượn từ Pahari-Potwariگوراgorā
Họ từ (word family)
cùng gốc gora- gorapThuyền buồm Halmaheran làm bằng gỗ, có chân chống, có nắp được trang bị các khúc gỗ có chức năng như phao di chuyển bằng mái chèodanh từ
- goraccoLoại bột nhão được làm từ thuốc lá và đường thốt nốt, hun khói trong hookah ở miền Tây Ấn Độdanh từ
- gorakshaBảo vệ bò, đặc biệt được coi là nghĩa vụ xã hội hoặc tôn giáodanh từ
- gorawallahNgười nuôi ngựadanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Barun , , .
- , daughter's Urdu-speaking ‘’ .
- "! ." , . , , .