Nghĩa chính
- Tháp ngàdanh từA sheltered, overly-academic existence or perspective, implying a disconnection or lack of awareness of reality or practical considerations.
- Tách biệt khỏi thực tế và vấn đề thực tế; quá học thuậttính từSeparated from reality and practical matters; overly academic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ivory towerDạng gốc (base form)
- ivory towersSố nhiều (plural)
- more ivory towerSo sánh hơn (comparative)
- most ivory towerSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ivory-towerismdanh từ | danh từ | Một cách tiếp cận quá hàn lâm, tách biệt khỏi thực tế và vấn đề thực tiễn |
| ivory-toweristdanh từ | danh từ | Người có cách tiếp cận quá hàn lâm, tách biệt khỏi thực tế và các vấn đề thực tế |
| ivory-toweredtính từ | tính từ | Học thuật quá mức, xa rời thực tế và vấn đề thực tế |
Ví dụ
- , - - , .
- , , .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Pháptour d'ivoire
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha