Dịch

ivory tower

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈaɪvəɹi ˈtaʊə/US/ˈaɪvəɹi ˈtaʊɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tháp ngàdanh từA sheltered, overly-academic existence or perspective, implying a disconnection or lack of awareness of reality or practical considerations.
  2. Tách biệt khỏi thực tế và vấn đề thực tế; quá học thuậttính từSeparated from reality and practical matters; overly academic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ivory towerDạng gốc (base form)
  2. ivory towersSố nhiều (plural)
  3. more ivory towerSo sánh hơn (comparative)
  4. most ivory towerSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ivory-towerismdanh từMột cách tiếp cận quá hàn lâm, tách biệt khỏi thực tế và vấn đề thực tiễn
ivory-toweristdanh từNgười có cách tiếp cận quá hàn lâm, tách biệt khỏi thực tế và các vấn đề thực tế
ivory-toweredtính từHọc thuật quá mức, xa rời thực tế và vấn đề thực tế

Ví dụ

  • , - - , .
  • , , .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Pháptour d'ivoire

Ngôn ngữ khác

AI