Dịch

armchair

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈɑː(ɹ)mtʃɛə(ɹ)/US/ˈɑɹmt͡ʃɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ghế bànhdanh từA chair with supports for the arms or elbows.
  2. Vị trí xa thực tếdanh từA position removed from that which one is
  3. Xa rời thực tế, đã về hưutính từRemote from actual involvement, including a person retired from previously active involvement.
  4. Làm theo lý thuyếtđộng từTo create based on theory or general knowledge rather than data.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. armchairNguyên thể (infinitive)
  2. armchairsSố nhiều (plural)
  3. armchairedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. armchairingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

armchair activistNhà hoạt động bàn giấy
armchair criticdanh từKẻ phê bình lý thuyết, người phê bình suông
armchair psychologistdanh từNhà tâm lý học tự phong
armchair quarterbackdanh từKẻ bình luận suông
armchair travelerDu khách qua màn ảnh
armchair warriorAnh hùng bàn phím
armchair travelDu lịch ngồi nhà
armchair psychologydanh từHành vi đưa ra lời khuyên tâm lý hoặc suy đoán về sức khỏe tâm thần của một người mà không có bất kỳ bằng cấp nào để làm như vậy

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Dám cho ý kiến
  1. không so sánh (not comparable)Dám cho ý kiến, không chuyênUnqualified or uninformed but yet giving advice, especially on technical issues, such as law, architecture, medicine, military theory, or sports; relating to such advice.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [] [] , .Khi gấu Pooh đột nhiên thấy Piglet đang ngồi trên chiếc ghế bành đẹp nhất của mình, nó chỉ biết đứng đó gãi đầu và tự hỏi mình đang ở nhà ai.
  • . , , , .Nếu và khi bà Cheney quyết định kết hôn, sẽ thú vị khi xem ai chúc mừng chân thành, ai thì ngồi bàn giấy phân tích tâm lý, và ai lo việc của mình.
  • , .Chúng tôi nghĩ rằng nên xây dựng các biện pháp can thiệp theo thực nghiệm bằng cách tìm hiểu các cặp đôi xử lý xung đột như thế nào, thay vì ngồi bàn giấy để nghĩ ra chúng.

AI