Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ghế bànhdanh từA chair with supports for the arms or elbows.
- Vị trí xa thực tếdanh từA position removed from that which one is
- Xa rời thực tế, đã về hưutính từRemote from actual involvement, including a person retired from previously active involvement.
- Làm theo lý thuyếtđộng từTo create based on theory or general knowledge rather than data.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- armchairNguyên thể (infinitive)
- armchairsSố nhiều (plural)
- armchairedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- armchairingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| armchair activist | Nhà hoạt động bàn giấy | |
| armchair criticdanh từ | danh từ | Kẻ phê bình lý thuyết, người phê bình suông |
| armchair psychologistdanh từ | danh từ | Nhà tâm lý học tự phong |
| armchair quarterbackdanh từ | danh từ | Kẻ bình luận suông |
| armchair traveler | Du khách qua màn ảnh | |
| armchair warrior | Anh hùng bàn phím | |
| armchair travel | Du lịch ngồi nhà | |
| armchair psychologydanh từ | danh từ | Hành vi đưa ra lời khuyên tâm lý hoặc suy đoán về sức khỏe tâm thần của một người mà không có bất kỳ bằng cấp nào để làm như vậy |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Dám cho ý kiến
- không so sánh (not comparable)Dám cho ý kiến, không chuyênUnqualified or uninformed but yet giving advice, especially on technical issues, such as law, architecture, medicine, military theory, or sports; relating to such advice.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- [] [] , .Khi gấu Pooh đột nhiên thấy Piglet đang ngồi trên chiếc ghế bành đẹp nhất của mình, nó chỉ biết đứng đó gãi đầu và tự hỏi mình đang ở nhà ai.
- . , , , .Nếu và khi bà Cheney quyết định kết hôn, sẽ thú vị khi xem ai chúc mừng chân thành, ai thì ngồi bàn giấy phân tích tâm lý, và ai lo việc của mình.
- , .Chúng tôi nghĩ rằng nên xây dựng các biện pháp can thiệp theo thực nghiệm bằng cách tìm hiểu các cặp đôi xử lý xung đột như thế nào, thay vì ngồi bàn giấy để nghĩ ra chúng.