Dịch

scrimshaw

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈskɹɪmʃɔː/US/ˈskɹɪmˌʃɔ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tạo ra (một đồ thủ công trang trí nhỏ còn được gọi là scrimshaw) bằng cách chạm khắc hoặc chạm khắc trên xương (ban đầu là xương cá voi hoặc răng cá voi), ngà voi hoặc các vật liệu khácđộng từngoại động từ (transitive)To create (a small ornamental handicraft also called a scrimshaw) by carving or engraving on bone (originally whalebone or whales' teeth), ivory, or other materials.
  2. Khắc hoặc chạm khắc (xương, ngà voi hoặc các vật liệu khác) với kiểu dáng trang tríđộng từngoại động từ (transitive)To carve or engrave (bone, ivory, or other materials) with ornamental designs.
  3. Khắc hoặc khắc (thiết kế trang trí) trên xương, ngà voi hoặc các vật liệu khácđộng từngoại động từ (transitive)To carve or engrave (ornamental designs) on bone, ivory, or other materials.
  4. Đồ thủ công trang trí nhỏ được tạo ra bằng cách chạm khắc hoặc khắc xương (ban đầu là xương cá voi hoặc răng cá voi), ngà voi hoặc các vật liệu khác, trước đây được sản xuất bởi các thủy thủ trên tàu săn cá voi để giết thời gian trong những chuyến đi dàidanh từđếm được (countable)đứng trước danh từ (attributive)A small ornamental handicraft created by carving or engraving bone (originally whalebone or whales' teeth), ivory, or other materials, formerly produced by sailors on whaling ships to pass the time on long voyages.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scrimshawNguyên thể (infinitive)
  2. scrimshawsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. scrimshawedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scrimshawingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Thực hiện một nghề thủ công của scrimshaw
  1. nội động từ (intransitive)To make a handicraft of scrimshaw.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc scrimshaw

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổescremisseor“fencing-master”

Ví dụ

  • ,

AI