Dịch

cracker

B2danh từ (noun)
US/ˈkɹækɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Bánh quy giòn, bánh xốp mặndanh từA dry, thin, crispy baked bread (usually salty or savoury, but sometimes sweet, as in the case of graham crackers and animal crackers).
  2. Bánh phồng tômdanh từA prawn cracker.
  3. Đầu dây roidanh từThe final section of certain whips, which is made of a short, thin piece of unravelled rope, or which is a short piece of twisted string tied to the end of the whip, which produces a distinctive cracking sound when the whip is cracked.
  4. Pháo, pháo tépdanh từA firecracker.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crackerDạng gốc (base form)
  2. crackersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

animal crackerdanh từBánh quy hình thú
cheese and crackersPhô mai ăn kèm bánh quy giòn
christmas crackerdanh từỐng nổ Giáng sinh
fire crackerPháo tép
graham crackerdanh từLoại bánh quy hình chữ nhật ngọt ngào, thường được làm từ bột graham và được làm ngọt bằng mật ong (và thường có gia vị quế) và được đục lỗ ở giữa
prawn crackerdanh từBánh phồng tôm, phồng tôm
rice crackerdanh từBánh gạo
cracker-asstính từLiên quan đến người da trắng

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Ống nổ Giáng sinh
  1. Ống nổ Giáng sinh, pháo Giáng sinhA Christmas cracker.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bánh quy giòn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicraker“a boaster”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , dim-sims, chop-suey , , . Ki-Konglong, .Khắp từ Thượng Hải tới Trường Thành rộn ràng yến tiệc, ngập tràn dim sum, xào thập cẩm cùng bánh phồng tôm, và người chiêu đãi những món ấy chính là Tưởng Ký Cương Long, viên đầu bếp Mãn Thanh quyền uy.
  • .Ở khắp mọi miền Trung Quốc đều có phong tục đốt pháo vào ngày và đêm cuối cùng của năm nhằm xua đuổi ma quỷ.
  • .Bỏng ngô Cracker Jacks ngày xưa từng có đồ chơi kèm theo.

AI