Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Bánh quy giòn, bánh xốp mặndanh từA dry, thin, crispy baked bread (usually salty or savoury, but sometimes sweet, as in the case of graham crackers and animal crackers).
- Bánh phồng tômdanh từA prawn cracker.
- Đầu dây roidanh từThe final section of certain whips, which is made of a short, thin piece of unravelled rope, or which is a short piece of twisted string tied to the end of the whip, which produces a distinctive cracking sound when the whip is cracked.
- Pháo, pháo tépdanh từA firecracker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crackerDạng gốc (base form)
- crackersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| animal crackerdanh từ | danh từ | Bánh quy hình thú |
| cheese and crackers | Phô mai ăn kèm bánh quy giòn | |
| christmas crackerdanh từ | danh từ | Ống nổ Giáng sinh |
| fire cracker | Pháo tép | |
| graham crackerdanh từ | danh từ | Loại bánh quy hình chữ nhật ngọt ngào, thường được làm từ bột graham và được làm ngọt bằng mật ong (và thường có gia vị quế) và được đục lỗ ở giữa |
| prawn crackerdanh từ | danh từ | Bánh phồng tôm, phồng tôm |
| rice crackerdanh từ | danh từ | Bánh gạo |
| cracker-asstính từ | tính từ | Liên quan đến người da trắng |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Ống nổ Giáng sinh
- Ống nổ Giáng sinh, pháo Giáng sinhA Christmas cracker.
Xuất hiện ở từ khác
- hackerdễ nhầm, đồng nghĩachỉ những hacker có mục đích xấu, phá hoại hệ thống
Họ từ (word family)
cùng gốc crackerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicraker“a boaster”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , dim-sims, chop-suey , , . Ki-Konglong, .Khắp từ Thượng Hải tới Trường Thành rộn ràng yến tiệc, ngập tràn dim sum, xào thập cẩm cùng bánh phồng tôm, và người chiêu đãi những món ấy chính là Tưởng Ký Cương Long, viên đầu bếp Mãn Thanh quyền uy.
- .Ở khắp mọi miền Trung Quốc đều có phong tục đốt pháo vào ngày và đêm cuối cùng của năm nhằm xua đuổi ma quỷ.
- .Bỏng ngô Cracker Jacks ngày xưa từng có đồ chơi kèm theo.