Dịch

biscuit

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Bánh bích quydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small, flat, baked good which is either hard and crisp or else soft but firm; a cookie.
  2. Bánh quy giòn, bánh crackerdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cracker.
  3. Lương khô hải quândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several hard bread or breadlike foodstuffs, especially those formerly supplied to naval ships and armies, made with very little water, kneaded into flat cakes, and slowly baked, and which often became infested with weevils.
  4. Nung mộcđộng từngoại động từ (transitive)To fire (pottery) in a kiln, without a ceramic glaze.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biscuitNguyên thể (infinitive)
  2. biscuitsSố nhiều (plural)
  3. biscuitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. biscuitingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

chocolate biscuitBánh quy sô-cô-la
packet of biscuitsGói bánh quy
plain biscuitBánh quy không nhân
sweet biscuitBánh quy ngọt
take the biscuitđộng từQuá quắt nhất
biscuit tindanh từHộp kim loại cỡ vừa có nắp rời dùng để đựng bánh quy và giữ bánh tươi
dog biscuitdanh từMón ăn nhẹ làm từ bánh quy cứng dành cho chó
biscuit bundanh từĐồng nghĩa với Empire biscuit

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 1
Gốm mộc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gốm mộc, gốm nung mộcA form of unglazed earthenware.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibisquyte
  2. từ tiếng Pháp cổbescuit

Ví dụ

  • 10 8, — can’t .Tôi tự cân ở phòng tập và đã chạm mốc 10 stone 8 pound, dấu hiệu chắc chắn cho thấy mọi thứ đang mất kiểm soát—thế nên tôi thậm chí không thể tự an ủi mình bằng một chiếc bánh quy sô-cô-la.
  • , , , , twice-baked .Ông là một người cao gầy, nghiêm nghị, và dù sinh ra ở vùng bờ biển băng giá, ông dường như thích nghi tốt để chịu đựng những vĩ độ nóng bức, da thịt ông rắn rỏi như bánh lương khô nướng hai lần.
  • , , / , […].Được bàn tay người chạm vào, đất sét nhào nặn trở nên tinh xảo, / Đồ gốm mộc cứng lại, lớp men sáng bóng rực rỡ [...].

AI