Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Bánh bích quydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small, flat, baked good which is either hard and crisp or else soft but firm; a cookie.
- Bánh quy giòn, bánh crackerdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cracker.
- Lương khô hải quândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several hard bread or breadlike foodstuffs, especially those formerly supplied to naval ships and armies, made with very little water, kneaded into flat cakes, and slowly baked, and which often became infested with weevils.
- Nung mộcđộng từngoại động từ (transitive)To fire (pottery) in a kiln, without a ceramic glaze.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- biscuitNguyên thể (infinitive)
- biscuitsSố nhiều (plural)
- biscuitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- biscuitingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chocolate biscuit | Bánh quy sô-cô-la | |
| packet of biscuits | Gói bánh quy | |
| plain biscuit | Bánh quy không nhân | |
| sweet biscuit | Bánh quy ngọt | |
| take the biscuitđộng từ | động từ | Quá quắt nhất |
| biscuit tindanh từ | danh từ | Hộp kim loại cỡ vừa có nắp rời dùng để đựng bánh quy và giữ bánh tươi |
| dog biscuitdanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ làm từ bánh quy cứng dành cho chó |
| biscuit bundanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Empire biscuit |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 1
Gốm mộc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gốm mộc, gốm nung mộcA form of unglazed earthenware.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc biscuitNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibisquyte
- từ tiếng Pháp cổbescuit
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 10 8, — can’t .Tôi tự cân ở phòng tập và đã chạm mốc 10 stone 8 pound, dấu hiệu chắc chắn cho thấy mọi thứ đang mất kiểm soát—thế nên tôi thậm chí không thể tự an ủi mình bằng một chiếc bánh quy sô-cô-la.
- , , , , twice-baked .Ông là một người cao gầy, nghiêm nghị, và dù sinh ra ở vùng bờ biển băng giá, ông dường như thích nghi tốt để chịu đựng những vĩ độ nóng bức, da thịt ông rắn rỏi như bánh lương khô nướng hai lần.
- , , / , […].Được bàn tay người chạm vào, đất sét nhào nặn trở nên tinh xảo, / Đồ gốm mộc cứng lại, lớp men sáng bóng rực rỡ [...].