spline
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Miếng kim loại hoặc gỗ dài và mỏngdanh từA long, thin piece of metal or wood.
- Dải gỗ hoặc vật liệu khác được chèn vào các rãnh ở mỗi miếng gỗ để tạo thêm bề mặt cho việc dándanh từA strip of wood or other material inserted into grooves in each of two pieces of wood to provide additional surface for gluing.
- Dải kim loại hoặc vật liệu khác mềm dẻo, có thể uốn thành đường cong và được sử dụng theo cách tương tự như thước kẻ để vẽ các đường cong mượt mà giữa các điểmdanh từA flexible strip of metal or other material, that may be bent into a curve and used in a similar manner to a ruler to draw smooth curves between points.
- Làm phẳng (một đường cong hoặc bề mặt) bằng một đường dẫnđộng từTo smooth (a curve or surface) by means of a spline.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| B-splinedanh từ | danh từ | Viết tắt của basis spline |
| basis splinedanh từ | danh từ | Hàm spline có sự hỗ trợ tối thiểu đối với một mức độ, độ mượt và phân vùng miền nhất định. Bất kỳ hàm spline nào ở bậc nhất định đều có thể được biểu diễn dưới dạng tổ hợp tuyến tính của các đường spline cơ sở ở bậc đó |
| Catmull-Rom splinedanh từ | danh từ | Trường hợp đặc biệt của đường trục chính, cho các tiếp tuyến được chọn là ký hiệu in đậm mₖ=(ký hiệu đậm pₖ₊₁- ký hiệu đậm pₖ₋₁)/2 |
| Kochanek-Bartels splinedanh từ | danh từ | Đường cong Hermite bậc ba với các tham số lực căng, độ lệch và tính liên tục được xác định để thay đổi hành vi của các tiếp tuyến |
| cubic spline | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Các đường cong trơn được sử dụng để nối các điểm
- Any of a number of smooth curves used to join points.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc splineNguồn gốc (etymology)
- từ Old Danishsplind
- từ North Frisiansplinj
Ví dụ
- , , .
- . . , .
- . , , .