Dịch

tack

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Đinh mũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small nail with a flat head.
  2. Đinh ghim, đinh bấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thumbtack.
  3. Mũi lược, đường may lượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loose seam used to temporarily fasten pieces of cloth.
  4. Đóng đinh mũ, ghimđộng từngoại động từ (transitive)To nail (something) with a tack (small nail with a flat head).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tackNguyên thể (infinitive)
  2. tacksSố nhiều (plural)
  3. tackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tackingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tack sth + adv./prep.ghim cái gì + adv./prep.
  • tack sth (+ adv./prep.)khâu lược cái gì (+ adv./prep.)

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 7
Góc dưới mũi buồm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lower corner on the leading edge of a sail relative to the direction of the wind.

Ví dụ

  • . , , .Hành lang bốc mùi bắp cải luộc và thảm giẻ rách cũ. Ở một đầu, một tấm áp phích màu quá khổ để treo trong nhà đã được ghim lên tường.
  • .Cô ấy cực kỳ nhanh trí.
  • đóng thấm thảm vào sàn nhà

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lương thực
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitak
  2. từ tiếng Frank*takkō“twig, branch, shoot”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dHgʰ-n-
danh từ
  1. từ tiếng Pháptache
danh từ

Tạo ngược từ tacky

AI