Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Đinh mũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small nail with a flat head.
- Đinh ghim, đinh bấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thumbtack.
- Mũi lược, đường may lượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loose seam used to temporarily fasten pieces of cloth.
- Đóng đinh mũ, ghimđộng từngoại động từ (transitive)To nail (something) with a tack (small nail with a flat head).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tack sth + adv./prep.ghim cái gì + adv./prep.
- tack sth (+ adv./prep.)khâu lược cái gì (+ adv./prep.)
Cụm động từ (phrasal verb)
22 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 7
Góc dưới mũi buồm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lower corner on the leading edge of a sail relative to the direction of the wind.
Ví dụ
- . , , .Hành lang bốc mùi bắp cải luộc và thảm giẻ rách cũ. Ở một đầu, một tấm áp phích màu quá khổ để treo trong nhà đã được ghim lên tường.
- .Cô ấy cực kỳ nhanh trí.
- đóng thấm thảm vào sàn nhà
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tackNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitak
- từ tiếng Frank*takkō“twig, branch, shoot”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dHgʰ-n-
danh từ
- từ tiếng Pháptache
danh từ
Tạo ngược từ tacky