Dịch

cheapo

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không tốn kém và chất lượng kémtính từInexpensive and of poor quality.
  2. Người keo kiệt, keo kiệtdanh từA person who is stingy, a miser.
  3. Một cái gì đó được sản xuất và bán với giá thấpdanh từSomething produced and sold for low cost.
  4. Cái bẫy nguyên thủy, thường được đặt với hy vọng giành được chiến thắng hoặc hòa từ thế thuadanh từA primitive trap, often set in the hope of swindling a win or draw from a losing position.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheapoDạng gốc (base form)
  2. cheaposSố nhiều (plural)
  3. more cheapoSo sánh hơn (comparative)
  4. most cheapoSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

el cheapodanh từ, tính từRẻ; không tốn kém; có chất lượng thấp

Ví dụ

  • .
  • half's ( ) mid-price Kumhos . .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc cheapo

Nguồn gốc (etymology)

cheap-o“person with characteristic”

AI