tacky
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hơi dính, dính nhẹtính từOf a substance, slightly sticky.
- Kém chất lượng, tồitính từOf low quality.
- Kém thẩm mỹ, vô duyêntính từIn poor taste.
- Lòe loẹt, diêm dúatính từGaudy or flashy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ticky-tackytính từ, danh từ | tính từ, danh từ | [[|]] [[]] những nhôi nhà xấu xí tồi tàn, vật liệu xấu xí tồi tàn |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Lếch thếch
- Lếch thếch, xuề xòaShabby, dowdy in one's appearance or dress.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc tackyVí dụ
- ; .Sơn này chưa khô; vẫn còn hơi dính.
- .Quầy hàng ở chợ đó bán đủ loại đồ trang trí lòe loẹt.
- .Nói thế là kém duyên đấy.