Dịch

tacky

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hơi dính, dính nhẹtính từOf a substance, slightly sticky.
  2. Kém chất lượng, tồitính từOf low quality.
  3. Kém thẩm mỹ, vô duyêntính từIn poor taste.
  4. Lòe loẹt, diêm dúatính từGaudy or flashy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tackyDạng gốc (base form)
  2. tackiesSố nhiều (plural)
  3. tackierSo sánh hơn (comparative)
  4. tackiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ticky-tackytính từ, danh từ[[|]] [[]] những nhôi nhà xấu xí tồi tàn, vật liệu xấu xí tồi tàn

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lếch thếch
  1. Lếch thếch, xuề xòaShabby, dowdy in one's appearance or dress.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kém thẩm mỹ
Lòe loẹt

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; .Sơn này chưa khô; vẫn còn hơi dính.
  • .Quầy hàng ở chợ đó bán đủ loại đồ trang trí lòe loẹt.
  • .Nói thế là kém duyên đấy.

AI