Dịch

showy

C1tính từ (adjective)
UK/ˈʃəʊ.i/US/ˈʃoʊ.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hào nhoáng, phô trươngtính từCalling attention; flashy; standing out to the eye.
  2. Bắt mắt, ấn tượngtính từMaking a striking or aesthetically pleasing display.
  3. Có tính hình ảnhtính từInclined to showing (by conveying an impression so that events are described in the narrative), instead of telling (by explicitly stating facts).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. showyDạng gốc (base form)
  2. showierSo sánh hơn (comparative)
  3. showiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

showy orchisdanh từGalearis spectabilis, có nguồn gốc ở miền đông Bắc Mỹ
showy sundewdanh từDrosera macrophylla, một loài thực vật lâu năm
showy mistletoedanh từCác cây tầm gửi thuộc họ Loranthaceae
showy goatsbearddanh từĐồng nghĩa với Jack-go-to-bed-at-noon

Nguồn gốc (etymology)

show#Noun-y

Ví dụ

  • . .Có một cách để làm cho phần này trực quan hơn và bớt kể lể hơn. Giống như bạn đang vội vàng để tiếp tục phần còn lại của câu chuyện vậy.
  • .Bạn là một người phô trương.
  • .Sami thích sự phô trương.

AI