Nghĩa chính
- Của sự phô trươngtính từOf ostentation.
- Phô trương, khoe khoangtính từIntended to attract notice.
- Phô trương, hào nhoángtính từOf tawdry display; kitsch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ostentatiousDạng gốc (base form)
- more ostentatiousSo sánh hơn (comparative)
- most ostentatiousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc ostentatious- ostentationMàn trình diễn đầy tham vọng; màn trình diễn vô ích; trưng bày nhằm mục đích kích thích sự ngưỡng mộ hoặc vỗ taydanh từ
- ostentatiouslyPhô trương, khoe khoangtrạng từ
- unostentatiousKhông bày vẽ, không phô trương, giản dịtính từ
- ostentatiousnessTính chất hoặc đặc điểm của sự phô trươngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phô trương
Khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , “ ” – Russia’s – .Trong suốt cuộc chiến ở Ukraine, Điện Kremlin đã vạch ra một số “ranh giới đỏ” – với những ám chỉ phô trương về kho vũ khí hạt nhân chiến lược khổng lồ của Nga – nhưng dường như không làm gì khi những ranh giới này bị Ukraine hoặc các nước ủng hộ phương Tây vượt qua.
- , , .Anh ta thích khoe của cải một cách phô trương, không hẳn vì đó là thói quen bắt buộc với một người, mà vì điều đó vẫn còn làm anh ta thích thú vì mới lạ.
- . .Sami thích khoe khoang. Anh ta là một người phô trương.