Dịch

ostentatious

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của sự phô trươngtính từOf ostentation.
  2. Phô trương, khoe khoangtính từIntended to attract notice.
  3. Phô trương, hào nhoángtính từOf tawdry display; kitsch.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , “ ” – Russia’s – .Trong suốt cuộc chiến ở Ukraine, Điện Kremlin đã vạch ra một số “ranh giới đỏ” – với những ám chỉ phô trương về kho vũ khí hạt nhân chiến lược khổng lồ của Nga – nhưng dường như không làm gì khi những ranh giới này bị Ukraine hoặc các nước ủng hộ phương Tây vượt qua.
  • , , .Anh ta thích khoe của cải một cách phô trương, không hẳn vì đó là thói quen bắt buộc với một người, mà vì điều đó vẫn còn làm anh ta thích thú vì mới lạ.
  • . .Sami thích khoe khoang. Anh ta là một người phô trương.

AI