pretentious
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phô trương, khoe khoangtính từMotivated by an inappropriate, excessive, or unjustified desire to impress others.
- Tự phụtính từMarked by an unwarranted claim to importance or distinction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pretentiousDạng gốc (base form)
- more pretentiousSo sánh hơn (comparative)
- most pretentiousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc pretentious1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đầy tham vọng
- Đầy tham vọng, cố tỏ ra quan trọngMarked by pretense (not necessarily false pretense); intent upon success; ambitious.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápprétentieux
- từ tiếng Latinhpraetēnsus“false or hypocritical profession”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chiếc váy của cô ấy rõ ràng là phô trương hơn là thoải mái.
- (1840) 1925, .Nhà ga (1840) ban đầu là Cheltenham nhưng từ năm 1925 đã đổi thành Cheltenham Spa hoành tráng hơn, điều này nghe có vẻ hơi phô trương vì thị trấn chưa bao giờ cho phép mình tỏ ra vẻ sang trọng như vậy.
- ... ... , .... nỗ lực đầu tiên rõ ràng và đầy tham vọng nhằm biến chiếc rương đựng quần áo thành một khả năng thương mại ... Chiếc rương mới sẽ được khai thác trực tiếp tới công chúng du lịch, và anh ta có phương tiện cho một sự khởi đầu đầy tham vọng.