Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc sân khấutính từOf or relating to the theatre.
- Giả tạo, khoa trươngtính từFake and exaggerated.
- Vở diễn sân khấudanh từA stage performance, especially one by amateurs.
- Phim chiếu rạpdanh từA commercially produced film to be shown in movie theaters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- theatricalDạng gốc (base form)
- theatricalsSố nhiều (plural)
- more theatricalSo sánh hơn (comparative)
- most theatricalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| theatrical flair | Phong cách kịch tính | |
| theatrical performance | Biểu diễn sân khấu | |
| theatrical production | Tác phẩm sân khấu | |
| theatrical release | Công chiếu rạp | |
| theatrical style | Phong cách sân khấu | |
| theatrical filmdanh từ | danh từ | Bộ phim được sản xuất đặc biệt để trình chiếu trong rạp, trái ngược với một bộ phim dành cho truyền hình hoặc một bộ phim được phát hành trực tiếp dưới dạng video |
| theatrical propdanh từ | danh từ | Các vật dụng được sử dụng trong các vở kịch trên sân khấu và các trò giải trí tương tự để tiếp tục hành động |
| theatrical performances | Các buổi biểu diễn sân khấu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người làm sân khấu
- A person who works in theatre.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc theatricalNguồn gốc (etymology)
theātricus-al
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Theatrical đến từ danh từ tail.
- year's .Các suất chiếu rạp đã được đẩy nhanh để hầu như tất cả phim chiếu rạp mùa hè đều ra video trước cuối năm.
- — , .Cả bố mẹ cô ấy đều làm sân khấu — nghĩa là bố chơi violin còn mẹ cố múa nhưng sau đó bà bỏ vẻ làm bộ đó đi.