Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nhà hátdanh từđếm được (countable)A place or building, consisting of a stage and seating, in which an audience gathers to watch plays, musical performances, public ceremonies, and so on.
- Rạp chiếu phim, rạp chiếu bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cinema.
- Kịch nghệ, nghệ thuật sân khấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Drama or performance as a profession or art form.
- Chiến trường, chiến địadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A region where a particular action takes place; a specific field of action, usually with reference to war.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- theaterDạng gốc (base form)
- theatersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go to the theater | Đi xem kịch | |
| lecture theater | Giảng đường bậc thang | |
| local theater | Nhà hát địa phương | |
| movie theaterdanh từ | danh từ | Rạp chiếu phim |
| musical theaterdanh từ | danh từ | Nhạc kịch |
| operating theater | Phòng mổ | |
| home theaterdanh từ | danh từ | Hệ thống chiếu phim chất lượng rạp tại nhà, thường bao gồm tivi độ phân giải cao và âm thanh vòm |
| theater kiddanh từ | danh từ | Học sinh có niềm yêu thích lớn với sân khấu (kịch) |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Phòng mổ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phòng mổ, phòng phẫu thuậtAn operating theatre or locale for human experimentation.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc theaterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitheater
- từ tiếng Pháp cổtheatre
- từ tiếng Latinhtheātrum
Cùng gốc (doublet)tiatr
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Có một lượng lớn khán giả tại rạp chiếu phim.
- .Anh ta là người điểu khiển máy chiếu trong rạp hát.
- .Tôi đã làm việc trong ngành sân khấu suốt hai mươi lăm năm.