Dịch

theater

A1danh từ (noun)
UK/ˈθɪə.tə/US/ˈθɪə.tɚ/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nhà hátdanh từđếm được (countable)A place or building, consisting of a stage and seating, in which an audience gathers to watch plays, musical performances, public ceremonies, and so on.
  2. Rạp chiếu phim, rạp chiếu bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cinema.
  3. Kịch nghệ, nghệ thuật sân khấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Drama or performance as a profession or art form.
  4. Chiến trường, chiến địadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A region where a particular action takes place; a specific field of action, usually with reference to war.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. theaterDạng gốc (base form)
  2. theatersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

go to the theaterĐi xem kịch
lecture theaterGiảng đường bậc thang
local theaterNhà hát địa phương
movie theaterdanh từRạp chiếu phim
musical theaterdanh từNhạc kịch
operating theaterPhòng mổ
home theaterdanh từHệ thống chiếu phim chất lượng rạp tại nhà, thường bao gồm tivi độ phân giải cao và âm thanh vòm
theater kiddanh từHọc sinh có niềm yêu thích lớn với sân khấu (kịch)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Phòng mổ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phòng mổ, phòng phẫu thuậtAn operating theatre or locale for human experimentation.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitheater
  2. từ tiếng Pháp cổtheatre
  3. từ tiếng Latinhtheātrum

Cùng gốc (doublet)tiatr

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Có một lượng lớn khán giả tại rạp chiếu phim.
  • .Anh ta là người điểu khiển máy chiếu trong rạp hát.
  • .Tôi đã làm việc trong ngành sân khấu suốt hai mươi lăm năm.

AI